读HSK Read

毛 (máo): lông; lông vũ; lông tơ; len; nấm mốc; mốc; thô hoặc bán thành phẩm; trẻ; sống; bất cẩn; không suy nghĩ; lo lắng; sợ hãi; (của tiền tệ) giảm giá hoặc mất giá; lượng từ cho đơn vị tiền tệ phân số của Trung Quốc ( = 角[jiao3]; lông; lông thú; lông vũ; lông tơ; nấm mốc; mốc; bất cẩn; thô; sợ hãi; lo lắng; một phần mười của một nhân dân tệ; họ Mao

Stroke Order & Writing

nr

Animated stroke order

Watch the stroke order, then try writing it yourself.

Loading strokes…

Ví dụ

这台机器有毛病。Zhè tái jīqì yǒu máobìng.

ម៉ាស៊ីននេះមានគុណវិបត្តិ។

这Zhè只zhī小xiǎo猫māo的de毛máo很hěn软ruǎn。

រោមរបស់កូនឆ្មានេះទន់ណាស់។

毛毛虫会变成蝴蝶。Máomaochóng huì biànchéng húdié.

Caterpillars អាចផ្លាស់ប្តូរទៅជាមេអំបៅ។

这只羊的毛很柔软。Zhè zhī yáng de máo hěn róuruǎn.

រោមចៀមនេះទន់ណាស់។

Same sound, different tone

Characters sharing the syllable but changing the tone.